
Điểm nhấn then chốt phần đầu xe là chữ Ford được thiết kế dạng khối nổi cỡ lớn. Đèn LED ma trận nổi bật trong đêm, cản trước bắt thẳng vào khung xe và tấm hợp kim chắn gầm siêu cứng, tất cả đều như đang sẵn sàng mở đường dẫn lối

Bộ la-zăng hợp kim 17 inch hầm hố dành cho đường địa hình lắp với lốp xe BF GoodRich All-Terrain K02 hiệu năng cao danh tiếng (kích thước 285/70 R17). Dù vượt núi đồi hay chạy tốc độ cao, đều đáp ứng trong mọi điều kiện

Cụm màn hình kỹ thuật số 12,4 inch hiển thị đầy đủ cấu hình xe, nằm trên bảng táp lô thiết kế liền mạch trải rộng, cùng với màn hình giải trí cảm ứng trung tâm 12 inchh

Lấy cảm hứng từ máy bay chiến đấu phản lực, ghế ngồi xe Raptor có thiết kế ôm trọn người lái, giúp lái xe có tư thế chắc chắn khi ôm cua hoặc tiếp đất. Các đường chỉ khâu độc đáo và kết hợp với da lộn giúp tối ưu sự thoải mái và tăng tính thẩm mỹ.
| Hệ thống phanh | Bánh xe - Vành hợp kim nhôm 16" |
|---|---|
| Cỡ lốp - 255/70 R16 | |
| Phanh trước - Phanh Đĩa | |
| Phanh sau - Tang Trống | |
| Hệ thống treo | Hệ thống treo trước - Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn |
| Hệ thống treo sau - Loại nhíp với ống giảm chấn | |
| Kích thước và trọng lượng | Chiều dài cơ sở (mm) - 3270 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) - 5362 x 1918 x 1875 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) - 85.8 | |
| Số chỗ ngồi - 5 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) - 235 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | Chu trình tổ hợp (Lít/100km) - --- |
| Chu trình đô thị cơ bản (Lít/100km) - --- | |
| Chu trình đô thị phụ (Lít/100km) - --- | |
| Trang thiết bị an toàn | Cảm biến hỗ trợ đỗ xe - Có |
| Camera lùi - Có | |
| Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) - Có | |
| Hệ thống Cảnh báo lệch làn (LKA) và Hỗ trợ duy trì làn đường (LWA) - Có | |
| Hệ thống Chống bó cứng phanh (ABS) & Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - Có | |
| Hệ thống Chống trộm - Có | |
| Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc - Có | |
| Hệ thống Kiểm soát đổ đèo - Có | |
| Túi khí bảo vệ đầu gối người lái - Không | |
| Túi khí bên - Có | |
| Túi khí phía trước dành cho người lái và hành Khách - Có | |
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe - Không | |
| Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng - --- | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình - Có | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước - Không | |
| Hệ thống kiểm soát chống lật xe - Có | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song - Có | |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động - Có | |
| Hệ thống kiểm soát chống trượt - Có | |
| Khóa cửa điện điều khiển từ xa - Có | |
| Trang thiết bị bên trong xe | Gương chiếu hậu trong - Tự động chống chói |
| Tay lái - Da Vinlyl | |
| Vật liệu ghế - Da Vinlyl | |
| Khởi động bằng nút bấm - Có | |
| Chìa khóa thông minh - Có | |
| Điều hoà nhiệt độ - Chỉnh Tay | |
| Ghế lái trước - Chỉnh tay 6 hướng | |
| Ghế sau - Gập được có tựa đầu | |
| Hệ thống âm thanh - 6 Loa Am/FM, MP3, ÚB, Bluetooth | |
| Màn hình giải trí - Màn hình TFT cảm ứng 10" | |
| Bản đồ dẫn đường - Không | |
| Điều khiển âm thanh trên tay lái - Có | |
| Cửa kính điều khiển điện - Có | |
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng - Có | |
| Nguồn điện hỗ trợ 220V / 150W - Có | |
| Trang thiết bị ngoại thất | Gạt mưa tự động - Có |
| Gương chiếu hậu bên ngoài - Điều chỉnh điện | |
| Đèn sương mù - Có | |
| Đèn phía trước - Led | |
| Đèn chạy ban ngày - Có | |
| Bậc lên xuống - Có | |
| Cửa sổ trời điều khiển điện - Không | |
| Kính tối màu - Không | |
| Gương điều khiển điện, gập điện và sấy điện - --- | |
| Động cơ và Tính năng vận hành | Công suất cực đại (PS/vòng/phút) - 170 (125 KW) / 3500 |
| Dung tích xi lanh (cc) - 1996 | |
| Hộp số - Số tự động 6 cấp | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) - 405 / 1750-2500 | |
| Trợ lực lái - Điện | |
| Động cơ - Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | |
| Khóa vi sai cầu sau - Có | |
| Hệ thống truyền động - Hai cầu chủ động / 4x4 | |
| Gài cầu điện - Có | |
| Hệ thống ga tự đông - --- | |
| Thông tin chung | Hộp số - Số tự động 6 cấp |
| Công suất cực đại (PS/vòng/phút) - 170 (125 KW) / 3500 | |
| Động cơ - Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | |
| Số chỗ ngồi - 5 | |
| Hệ thống truyền động - 2 cầu chủ động toàn thời gian/4WD |